EE88 - Link Ee88.Com Không Bị Chặn Mới Nhất 2025 - Huyết học https://ee88link.com/vi/huyet-hoc vi EE88oo Link không bị chặn xét nghiệm công nghệ cao ONELAB https://ee88link.com/vi/trung-tam-xet-nghiem-cong-nghe-cao-onelab <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Cơ sở xét nghiệm thuộc địa điểm kinh doanh số 1, Công ty TNHH OneLab – Cơ sở xét nghiệm</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">219</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">TP Hồ Chí Minh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số/ Attachment with decision: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 4 năm 2025 của Giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập/ of EE8808 Director) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/3 Tên phòng xét nghiệm: EE88oo Link không bị chặn xét nghiệm công nghệ cao ONELAB Medical Testing Laboratory ONELAB High - Tech Diagnostic Center Cơ quan chủ quản: Cơ sở xét nghiệm thuộc địa điểm kinh doanh số 1, Công ty TNHH OneLab – Cơ sở xét nghiệm Organization: Medical Testing Center Belongs to Business Location No. 1 of ONELAB Company Limeted - Medical Testing Center Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh, Huyết học Field of medical testing: Biochemistry, Hematology Người phụ trách/ Representative Hoàng Thị Thanh Huyền Số hiệu/ Code: VILAS Med 219 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: từ ngày /4/2025 đến ngày /4/2030 Địa chỉ/ Address: số 515+511+509+495/10 đường Tô Hiến Thành, P. 14, Q. 10, TP Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: số 515+511+509+495/10 đường Tô Hiến Thành, P. 14, Q. 10, TP Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel: 1900 25 55 99 E-mail: [email protected] Website: www.onelab.vn DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 219 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/3 Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm (The name of medical tests) Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm (Test method) 1. Huyết thanh Serum Định lượng Glucose Determination of Glucose Hexokinase Hexokinase LAB.KTSH.001-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 2. Đ hoạt độ AST (Aspartate transaminase) Determination of AST (Aspartate transaminase) Tris buffer with pyridoxal - 5 – phosphate Tris buffer with pyridoxal - 5 - phosphate LAB.KTSH.002-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 3. Đo hoạt độ ALT (Alanine transaminase) Determination of ALT (Alanine transaminase) Tris buffer with pyridoxal - 5 – phosphate Tris buffer with pyridoxal - 5 - phosphate LAB.KTSH.003-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 4. Xác định lượng Ure Determination of Urea Urease, kinetic Urease, kinetics LAB.KTSH.004-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 5. Xác định lượng Triglycerides Determination of Triglycerides Lipase/GPO-PAP no correction Lipase/GPO-PAP no correction LAB.KTSH.005-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 6. Xác định lượng Cholesterol Determination of Cholesterol Oxidase Oxidase LAB.KTSH.006-V1.0 (2024) (Cobas Pure C303) 7. Xác định lượng FT3 (Free triiodothyronine) Determination of FT3 (Free triiodothyronine) Miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) LAB.KTMD.001-V1.0 (2024) (Cobas Pure E402) 8. Xác định lượng FT4 (Free thyroxine) Determination of FT4 (Free thyroxine) Miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) LAB.KTMD.002-V1.0 (2024) (Cobas Pure E402) 9. Xác định lượng TSH (Thyroid Stimulating Hormone) Determination of TSH (Thyroid Stimulating Hormone) Miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) LAB.KTMD.003-V1.0 (2024) (Cobas Pure E402) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 219 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/3 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) White Blood Cell count (WBC) Đo laser Laser measurement LAB.KTHH.001-V1.0 (2024) (Advia 2120i) 2. Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red Blood Cell count (RBC) Đo laser Laser measurement LAB.KTHH.002-V1.0 (2024) (Advia 2120i) 3. Xác định lượng Huyết sắc tố (HGB) Determination of Hemoglobin Đo quang Optical measurement LAB.KTHH.003-V1.0 (2024) (Advia 2120i) 4. Đếm số lượng Tiểu cầu (PLT) Platelet count (PLT) Đo laser Laser measurement LAB.KTHH.004-V1.0 (2024) (Advia 2120i) 5. Xác định thể tích trung bình Hồng cầu (MCV) Determination of Mean Corpuscular Volume (MCV) Đo laser Laser measurement LAB.KTHH.005-V1.0 (2024) (Advia 2120i) 6. Huyết tương (Citrat) Plasma (Citrat) Thời gian Prothrombin Determination of Prothrombin time Đo độ nhớt bằng đầu dò điện từ Viscosity measurement by electromagnetic probe LAB.KTHH.006-V1.0 (2024) (Sta Compact Max) 7. Xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần Determination of Activated Partial Thromboplastin Time Đo độ nhớt bằng đầu dò điện từ Viscosity measurement by electromagnetic probe LAB.KTHH.007-V1.0 (2024) (Sta Compact Max) Ghi chú/Note: - LAB.KTHS, MD, HH: Phương pháp do PXN tự xây dựng / Laboratory developed method - Trường hợp Khoa xét nghiệm cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the ONELAB High - Tech Diagnostic Center that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">10/04/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">số 515+511+509+495/10 đường Tô Hiến Thành, P. 14, Q. 10, TP Hồ Chí Minh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med219m0425.pdf" type="application/pdf; length=611634" title="med219m0425.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med219m0425-qd.pdf" type="application/pdf; length=921494" title="med219m0425-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">219</div></div></div> Fri, 11 Apr 2025 07:21:09 +0000 quantri 42864 at https://ee88link.com Khoa Huyết học - Truyền máu https://ee88link.com/vi/khoa-huyet-hoc-truyen-mau-5 <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">214</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Đồng Nai</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số/ Attachment with decision: /QĐ – VPCNCL ngày tháng 03 năm 2025 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập/ of EE8808 Director) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: TrangPage: 1/2 Tên phòng xét nghiệm: Khoa Huyết học - Truyền máu Medical Testing Laboratory Deparment of Hematology - Blood Transfusion Cơ quan chủ quản: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai Organization: Dong Nai General Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Field of medical testing: Hematology Người phụ trách/ Representative: Lê Văn Thống Nhất Số hiệu/ Code: VILAS MED 214 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: /3/2025 đến/to: /3/2030 Địa chỉ/ Address: số 2, đường Đồng Khởi, phường Bình Đa, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai No. 02, Dong Khoi, Binh Đa Ward, Bien Hoa City, Dong Nai province Địa điểm/Location: số 2, đường Đồng Khởi, phường Bình Đa, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai No. 02, Dong Khoi, Binh Đa Ward, Bien Hoa City, Dong Nai province Điện thoại/ Tel: 0251.8825.613 Fax: Email: [email protected] Website: www.benhviendakhoadongnai.com DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 214 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/2 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1 Máu toàn phần (Tri-Na Citrate 3.2%) Whole blood (Tri-Na Citrate 3.2%) Xác định thời gian Prothrombin (s) Determination of Prothrombin time (s) Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots HE-QTKT-52 (2024) (ACLTOP 550) 2 Xác định thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hoá (APTT) Determination of Activated partial thromboplastin time (APTT) HE-QTKT-51 (2024) (ACLTOP 550) 3 Định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen quantitation HE-QTKT-53 (2024) (ACLTOP 550) 4 Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Điện trở kháng Electric impedance HE-QTKT-76 (2024) (DxH 900) 5 Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) While blood cell count (WBC) HE-QTKT-75 (2024) (DxH 900) 6 Đếm số lượng Tiểu cầu (PLT) Platelete count (PLT) HE-QTKT-77 (2024) (DxH 900) 7 Xác định lượng huyết sắc tố (HGB) Determination of Hemoglobin (HGB) Đo quang Optical measurement HE-QTKT-78 (2024) (DxH 900) 8 Xác định thể tích trung bình hồng cầu (MCV) Determination of Mean Corpuscular Volume (MCV) Điện trở kháng Electric impedance HE-QTKT-79 (2024) (DxH 900) Ghi chú/ Note: - HE-QTKT …: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Developed laboratory method - Trường hợp khoa Huyết học – Truyền máu cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Department of Hematology – Blood tranfusion that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">20/03/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Số 2, đường Đồng Khởi, phường Bình Đa, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med214m0325.pdf" type="application/pdf; length=638054" title="med214m0325.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med214m0325-qd.pdf" type="application/pdf; length=905416" title="med214m0325-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">214</div></div></div> Mon, 24 Mar 2025 03:13:50 +0000 quantri 42598 at https://ee88link.com Khoa xét nghiệm – Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long https://ee88link.com/vi/khoa-xet-nghiem-benh-vien-da-khoa-quoc-te-vinmec-ha-long <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">093</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Quảng Ninh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div><div class="field-item even">EE88ss code khuyến mãi</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số/ Attachment with decision: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 03 năm 2025 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập/ of EE8808 Director) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/7 Tên phòng xét nghiệm: Khoa xét nghiệm – Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long Medical Testing Laboratory Laboratory Department of Vinmec Ha Long International Hospital Cơ quan chủ quản: Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long Organization: Vinmec Ha Long International Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học, Hóa sinh, EE88ss code khuyến mãi Field of medical testing: Hematology, Biochemistry, Microbiology Người phụ trách/ Representative Đỗ Thị Hoàng Hà Số hiệu/ Code: VILAS MED 093 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: /3/2025 đến/to: /3/2030 Địa chỉ/ Address: Số 10A đường Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Địa điểm/Location: Số 10A đường Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại/ Tel: 02033 828 188 E-mail: [email protected] Website: www.vinmec.com DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/7 Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm (The name of medical tests) Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm (Test method) 1. Huyết tương (Lithium heparin) Plasma (Lithium heparin) Định lượng HbA1C Determination of HbA1C Đo độ đục Turbidity measurement QTXN.HS.29.V2.1 (AU 680) 2. Định lượng GOT Determination of Glutamate Oxaloacetate Transaminase Động học enzym Enzym kinetic QTXN.HS.05.V2.0 (AU 680) 3. Định lượng GPT Determination of Glutamate Pyruvate Transaminase Động học enzym Enzym kinetic QTXN.HS.04.V2.0 (AU 680) 4. Định lượng Creatinin Determination of Creatinin Đo màu động học Kinetic colour QTXN.HS.14.V2.0 (AU 680) 5. Định lượng Acid Uric Determination of Acid uric Đo màu Enzym Enzymetic colour QTXN.HS.28.V2.0 (AU 680) 6. Định lượng Glucose Determination of Glucose Đo quang, enzym Enzym, photometry QTXN.HS.18.V3.0 (AU 680) 7. Định lượng GGT Determination of Gamma Glutamyl Transpeptidase Enzym đo màu Enzym colormetric QTXN.HS.17.V2.0 (AU 680) 8. Định lượng sắt Determination of Iron Đo màu Photometric colour QTXN.HS.19.V2.1 (AU 680) 9. Định lượng Ure Determination of Ure Động học enzym Enzym kinetic QTXN.HS.27.V2.0 (AU 680) 10. Định lượng Tryglicerid Determination of Tryglicerid Đo màu Enzym Enzymetic colour QTXN.HS.26.V2.0 (AU 680) 11. Định lượng Cholesterol toàn phần Determination of Total Chlolesterol Đo màu Enzym Enzymatic colour QTXN.HS.11.V2.0 (AU 680) 12. Định lượng Albumin Determination of Albumin Đo màu Colormetric QTXN.HS.02.V2.0 (AU 680) 13. Định lượng Protein toàn phần Determination of total Protein Đo màu Photometric colour QTXN.HS.25.V2.1 (AU 680) 14. Định lượng Calci toàn phần Determination of Calci total Đo màu Photometric colour QTXN.HS.10.V2.1 (AU 680) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/7 STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm (The name of medical tests) Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm (Test method) 15. Huyết tương (Lithium heparin) Plasma (Lithium heparin) Xác định hoạt độ Amylase Determination of Amylase activity Đo màu động học Kinetic colour QTXN.HS.06.V3.0 (AU 680) 16. Định lượng Bilirubin trực tiếp Determination of Direct Bilirubin Đo màu quang học Photometric colour QTXN.HS.09.V3.0 (AU 680) 17. Định lượng Bilirubin tổng Determination of Total Bilirubin Đo màu quang học Photometric colour QTXN.HS.08.V3.0 (AU 680) 18. Điện giải đồ máu (Cl) Blood Electrolytes (Cl) Định lượng (gián tiếp) Quantitative (Indirect) QTXN.HS.32.V2.1 (AU 680) 19. Điện giải đồ máu (Na) Blood Electrolytes (Na) Định lượng (gián tiếp) Quantitative (Indirect) QTXN.HS.30.V2.1 (AU 680) 20. Điện giải đồ máu (K) Blood Electrolytes (K) Định lượng (gián tiếp) Quantitative (Indirect) QTXN.HS.31.V2.1 (AU 680) 21. Xác định hoạt độ CK (Creatine Kinase) máu Determination of Blood CK (Creatine Kinase) activity Động học UV UV Kinetic QTXN.HS.12.V3.0 (AU 680) 22. Định lượng HDL-Cholesterol Determination of HDL-Cholesterol Đo màu enzym Enzymatic colour QTXN.HS.21.V2.1 (AU 680) 23. Định lượng LDL- Cholesterol Determination of Blood LDL-Cholesterol Đo màu enzym Enzymatic colour QTXN.HS.22.V3.0 (AU 680) 24. Định lượng Kẽm Determination of Blood Zinc Đo màu quang học Photometric colour QTXN.HS.24.V3.0 (AU 680) 25. Định lượng Mg Determination of Mg Đo màu Photometric colour QTXN.HS.23.V2.1 (AU 680) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/7 STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm (The name of medical tests) Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm (Test method) 26. Nước tiểu Urine Xác định Bạch cầu Determination of Leukocyte Quang học khúc xạ Reflectance Photometry QTXN.NT.03.V2.0 (iChem VELOCITY) 27. Xác định Bilirubin Determination of Bilirubin 28. Xác định Cetonic Determination of Ketone 29. Xác định Glucose Determination of Glucose 30. Xác định Hồng cầu Determination of blood 31. Xác định Nitrit Determination of Nitrite 32. Xác định pH Determination of pH 33. Xác định Protein Determination of Protein 34. Xác định Tỷ trọng Determination of Specific Gravity 35. Xác định Urobilinogen Determination of Urobilinogen DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 5/7 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (EDTA-K2/K3) Whole blood (EDTA-K2/K3) Đếm số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White Blood Count (WBC) Điện trở kháng, Laser/ Electrical impedance, Laser QTXN.HH.04.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.29.V2.0 (DxH 800) 2. Đếm số lượng tiểu cầu (PLT) Determination of Platelet (PLT) Điện trở kháng, Laser/ Electrical impedance, Laser QTXN.HH.05.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.30.V2.0 (DxH 800) 3. Đếm số lượng tiểu cầu (MPV) Determination of Platelet (MPV) Điện trở kháng, Laser/ Electrical impedance, Laser QTXN.HH.06.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.31.V2.0 (DxH 800) 4. Đếm số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red Blood cell (RBC) Điện trở kháng, Laser/ Electrical impedance, Laser QTXN.HH.07.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.32.V2.0 (DxH 800) 5. Đếm số lượng hồng cầu (MCV) Determination of Red Blood cell (MCV) Điện trở kháng, Laser/ Electrical impedance, Laser QTXN.HH.10.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.35.V2.0 (DxH 800) 6. Xác định lượng huyết sắc tố (Hb)/ Determination of Hemoglobin Đo quang Optical measurement QTXN.HH.08.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.33.V2.0 (DxH 800) 7. Xác định chỉ số Hematocrite Determination of Hematocrite Đo quang Optical measurement QTXN.HH.09.V3.0 (DxH 600) 8. Xác định nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu MCHC Determination of mean Corpuscular Hemoglobin Concentration Tính toán/ Caculated/ QTXN.HH.11.V3.0 (DxH 600) 9. Nồng độ huyết sắc tố trung bình Hồng cầu MCHC Mean Corpuscular Hemoglobin Concentration Tính toán/ Caculated/ QTXN.HH.12.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.36.V2.0 (DxH 800) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 6/7 TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 10. Máu toàn phần (EDTA-K2/K3) Whole blood (EDTA-K2/K3) Xác định dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW-CV) Determination of Red Cell Distribution Width Xem dải phân bố kích thước hồng cầu trên biểu đồ/ Devived from RBC Histogram QTXN.HH.13.V3.0 (DxH 600) QTXN.HH.38.V2.0 (DxH 800) 11. Xác định dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW-SD) Determination of Red Cell Distribution Width Xem dải phân bố kích thước hồng cầu trên biểu đồ/ Devived from RBC Histogram QTXN.HH.14.V3.0 (DxH 600) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 093 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 7/7 Lĩnh vực xét nghiệm: EE88ss code khuyến mãi Discipline of medical testing: Microbiology STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm (The name of medical tests) Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm (Test method) 1. Các loại bệnh phẩm từ vị trí tổn thương All kinds of specimen from infection organ Xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm Examination of Bacteria and Pulgy Nhuộm Gram Gram stain QTXN.VS.01.V2.0 2. Huyết thanh Serum Quy trình Welcome to EE88 đăng nhập treponema pallidum TPHA định tính và bán định lượng Treponema pallidum TPHA qualitative &amp; quantitative Ngưng kết hạt gelatin cảm ứng Treponema pallidum particle agglutination assay QTXN.VS.22.V2.0 3. Máu Blood Cấy máu, định danh, kháng thuốc hệ thống tự động Blood Culture, Identification, Detecting Antimicrobial resistance of aerobic bacteria by automated identification system Nuôi cấy tự động – Định danh – Kháng sinh đồ Automatic Culture – Identification – Antibiogram QTXN.VS.08.V2.0 (BacT/ALERT 3D 60, Vitek 2 Compact) 4. Nước tiểu Urine Sample Cấy nước tiểu, định danh kháng thuốc hệ thống tự động Urine Culture, Identification, Detecting Antimicrobial resistance of aerobic bacteria by automated identification system Cấy định lượng – Định danh- Kháng sinh đồ Quantitative Culture – Identification – Antibiogram QTXN.VS.03.V2.0 (Vitek 2 Compact) Ghi chú/Note: QTXN: Phương pháp do PXN tự xây dựng / Developed laboratory method - Trường hợp Khoa xét nghiệm cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Laboratory Department that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">19/03/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Số 10A đường Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med093l0325.pdf" type="application/pdf; length=708145" title="med093l0325.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med093l0325-qd.pdf" type="application/pdf; length=908078" title="med093l0325-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">93</div></div></div> Fri, 21 Mar 2025 07:50:40 +0000 quantri 42568 at https://ee88link.com EE88222 nổ hũ Phòng khám đa khoa bệnh viện Tràng An https://ee88link.com/vi/phong-xet-nghiem-phong-kham-da-khoa-benh-vien-trang <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Phòng khám đa khoa bệnh viện Tràng An. Chi nhánh công ty TNHH phát triển công nghệ y học</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">213</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div><div class="field-item even">EE88ss code khuyến mãi</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số/ Attachment with decision: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 03 năm 2025 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập/ of EE8808 Director) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: TrangPage: 1/4 Người phụ trách/ Representative: BS. CKII Trần Thanh Sơn Số hiệu/ Code: VILAS Med 213 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: /3/2025 đến/to: /3/2030 Địa chỉ/ Address: 52 Hàng Cháo + (32-34) Tôn Đức Thắng, phường Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Địa điểm/Location: 52 Hàng Cháo + (32-34) Tôn Đức Thắng, phường Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 0243.73323668 Fax: 0243.7323682 E-mail: [email protected] Website: Tên phòng xét nghiệm: EE88222 nổ hũ phòng khám đa khoa Bệnh viện Tràng An Medical Testing Laboratory Laboratory of Trang An General Clinic Hospital Cơ quan chủ quản: Phòng khám đa khoa Bệnh viện Tràng An Organization: Trang An General Clinic Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, huyết học, vi sinh Field of medical testing: Biochemistry, Hematology, Microbiology DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 213 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh Discipline of medical testing: Bio-chemistry STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết thanh, Huyết tương (Heparin) Serum, Plasma (Heparin) Xác định hàm lượng Glucose Determination of Glucose content Đo điểm cuối End point measurement XN-KTQT.HS.05 (2024) (Mindray – BS 240E) 2. Xác định hàm lượng Aspartate Aminotransferase (AST) Determination of Aspartate Aminotransferase (AST) content Động học enzym Enzyme kinetics - UV XN-KTQT.HS.01 (2024) (Mindray – BS 240E) 3. Xác định hàm lượng Alanin Aminotransferase (ALT) Determination of Alanin Aminotransferase (ALT) content Động học enzym Enzyme kinetics - UV XN-KTQT.HS.02 (2024) (Mindray – BS 240E) 4. Xác định hàm lượng Cholesterol toàn phần Determination of total Cholesterol content Đo điểm cuối End point measurement XN-KTQT.HS.06 (2024) (Mindray – BS 240E) 5. Xác định hàm lượng Triglycerid Determination of Triglycerid content Đo điểm cuối End point measurement XN-KTQT.HS.07 (2024) (Mindray – BS 240E) 6. Xác định hàm lượng Ure Determination of Urea content Động học enzym Enzyme kinetics - UV XN-KTQT.HS.03 (2024) (Mindray – BS 240E) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 213 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/4 Lĩnh vực xét nghiệm: EE88ss code khuyến mãi Discipline of medical testing: Microbiology STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết tương (Heparin) Plasma (Heparin) Phát hiện giang mai (Troponema Pallidum) Detection of Troponema Pallidum Test nhanh Rapid test XN-KTQT.VS.16 (2024) (Syphilis TP determine) 2. Phát hiện kháng nguyên HbsAg Detection of HbsAg Miên dịch bán tự động (Elisa) Semi-automatic immunology (Elisa) XN-KTQT.VS.32 (2024) (Chromate) 3. Phân Stool Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột (trứng giun sán) Detectection of Parasite (worm eggs) by microscopy Soi tươi Microscopy examination XN-KTQT.VS.10 (2024) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 213 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đếm số lượng hồng cầu (RBC) Red Blood cell count (RBC) Điện trở kháng Impedance Residence XN-QTKT.HH.01 (2024) (Celltec G) 2. Đếm số lượng bạch cầu (WBC) White Blood cell count (RBC) XN-QTKT.HH.04 (2024) (Celltec G) 3. Đếm số lượng tiểu cầu (PLT) Platelete count (PLT) XN-QTKT.HH.03 (2024) (Celltec G) 4. Định lượng huyết sắc tốc (HGB) Determination of Hemoglobine (HBG) Đo quang Optical measurement XN-QTKT.HH.02 (2024) (Celltec G) Ghi chú/ Note: - XN-QTKT: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp phòng xét nghiệm phòng khám đa khoa bệnh viện Tràng An cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the laboratory of Trang An General Clinic Hospital that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">18/03/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">52 Hàng Cháo + (32-34) Tôn Đức Thắng, phường Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med213tt0325.pdf" type="application/pdf; length=615804" title="med213tt0325.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med213tt0325-qd.pdf" type="application/pdf; length=859065" title="med213tt0325-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">213</div></div></div> Thu, 20 Mar 2025 03:01:10 +0000 quantri 42535 at https://ee88link.com Khoa Huyết học – Truyền máu https://ee88link.com/vi/khoa-huyet-hoc-truyen-mau <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện Quân y 103</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">098</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ-VPCNCL ngày tháng 02 năm 2025 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/2 Tên phòng xét nghiệm: Khoa Huyết học – Truyền máu Medical Testing Laboratory Hematology and Blood Transfusion Department Cơ quan chủ quản: Bệnh viện Quân y 103 Organization: Military Hospital 103 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Field of medical testing: Hematology Người phụ trách/ Representative: Tạ Việt Hưng Số hiệu/ Code: VILAS Med 098 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: Kể từ ngày /02/2025 đến ngày 24/03/2030 Địa chỉ/ Address: số 261, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội Địa điểm/Location: tầng 2 tòa nhà EE88oo Link không bị chặn, số 261 Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 0988363888 E-mail: [email protected] Website: www.benhvien103.vn DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 098 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/2 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology STT No Loại mẫu (chất chống đông - nếu có) Type of sample (Anticoaggulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm Scope of test Nguyên lý của Welcome to EE88 đăng nhập xét nghiệm Principle of test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (K3-EDTA) Whole blood (K3- EDTA) Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance Resitance KT.TB.02 (2024) (DxH 600) 2. Xác định lượng Huyết sắc tố (HGB) Determination of Haemoglobin Đo quang Photometric KT.TB.03 (2024) (DxH 600) 3. Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) While blood cell count (WBC) Trở kháng Impedance Resitance KT.TB.04 (2024) (DxH 600) 4. Đếm số lượng Tiểu cầu (PLT) Platelete count (PLT) Trở kháng Impedance Resitance KT.TB.05 (2024) (DxH 600) Ghi chú/ Note: - KT.TB: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp Khoa Huyết học – Truyền máu cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Hematology and Blood Transfusion Department that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">20/02/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">tầng 2 tòa nhà EE88oo Link không bị chặn, số 261 Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med098l0225.pdf" type="application/pdf; length=526057" title="med098l0225.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/qdcn.med_098.signed.pdf" type="application/pdf; length=810494" title="qdcn.med_098.signed.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">98</div></div></div> Mon, 24 Feb 2025 03:30:56 +0000 quantri 42106 at https://ee88link.com Khoa Sinh hoá Huyết học https://ee88link.com/vi/khoa-sinh-hoa-huyet-hoc <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện Nhân dân Gia Định</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">071</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">TP Hồ Chí Minh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ-VPCNCL ngày tháng 02 năm 2025 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/4 Tên phòng xét nghiệm: Khoa Sinh hoá Huyết học Medical Testing Laboratory Laboratory of Chemistry &amp; Hematology Cơ quan chủ quản: Bệnh viện Nhân dân Gia Định Organization: Nhan Dan Gia Dinh Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, Huyết học Field of medical testing: Biochemistry, Hematology Người phụ trách/ Representative: Võ Anh Thoại Số hiệu/ Code: VILAS Med 071 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: Kể từ ngày /02/2025 đến ngày /02/2030 Địa chỉ/ Address: số 1, đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM Địa điểm/Location: số 1, đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM Điện thoại/ Tel: (+84 8) 3841 2692 Fax: (+84 8) 3841 2700 Email: [email protected] Website: www.bvndgiadinh.org.vn AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/4 DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 071 Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry TT Loại mẫu (chất chống đông- nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết thanh, Huyết tương (Lithium Heparin) Serum, Plasma (Lithium Heparin) Định lượng Glucose Examination of Glucose Động học enzym Enzym kinetic SHHH-KT-SH-001 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-036 (2024) (Atellica CH930) 2. Định lượng Urea Examination of Urea Động học enzym Enzym kinetic SHHH-KT-SH-002 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-037 (2024) (Atellica_CH930) 3. Định lượng Creatinin Examination of Creatinin Động học enzym Enzym kinetic SHHH-KT-SH-003 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-038 (2024) (Atellica_CH930) 4. Định lượng Acid Uric Examination of Acid Uric Enzym, đo quang Enzym, photometric SHHH-KT-SH-004 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-039 (2024) (Atellica_CH930) 5. Định lượng Cholesterol Examination of Cholesterol Enzym, đo quang Enzym, photometric SHHH-KT-SH-005 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-040 (2024) (Atellica_CH930) 6. Định lượng Triglyceride Examination of Triglyceride Enzym, đo quang (Enzym, photometric) SHHH-KT-SH-006 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-041 (2024) (Atellica_CH930) 7. Định lượng GOT Examination of GOT Động học enzym Enzym kinetic SHHH-KT-SH-009 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-044 (2024) (Atellica_CH930) 8. Định lượng GPT Examination of GPT Động học enzym Enzym kinetic SHHH-KT-SH-010 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-045 (2024) (Atellica CH930) 9. Định lượng Ion Sodium Examination of Ion Sodium Phương pháp điện cực chọn lọc ISE Method SHHH-KT-SH-027 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-047 (2024) (Atellica CH930) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/4 DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 071 TT Loại mẫu (chất chống đông- nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 10. Huyết thanh, Huyết tương (Lithium Heparin) Serum, Plasma (Lithium Heparin) Định lượng Ion Potassium Examination of Ion Potassium Phương pháp điện cực chọn lọc ISE Method SHHH-KT-SH-027 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-047 (2024) (Atellica CH930) 11. Định lượng Ion Chloride Examination of Ion Chloride SHHH-KT-SH-027 (2024) (AU5800) SHHH-KT-SH-047 (2024) (Atellica CH930) 12. Định lượng TSH Examination of TSH Hóa phát quang Chemiluminescent detection SHHH-KT-MD-002 (2024) (Atellica IM1600) 13. Định lượng FT3 Examination of FT3 SHHH-KT-MD-003 (2024) (Atellica IM1600) 14. Định lượng FT4 Examination of FT4 SHHH-KT-MD-004 (2024) (Atellica IM1600) 15. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Định lượng HbA1c Examination of HbA1c Phương pháp sắc ký trao đổi Cation ngược pha Reverse phase Cation exchange chromatography SHHH-KT-SH-073 (2024) (HA 8190V) 16. Nước tiểu Urine Hồng cầu niệu Urine Blood Hóa khô, thanh thử nước tiểu Dry chemistry, Mutiple reagent trip SHHH-KT-SH-069 (2024) (Clinitek Novus) 17. Bạch cầu niệu Urine Leukocyte SHHH-KT-SH-070 (2024) (Clinitek Novus) 18. Glucose niệu Urine Glucose SHHH-KT-SH-071 (2024) (Clinitek Novus) 19. Protein niệu Urine Protein SHHH-KT-SH-072 (2024) (Clinitek Novus) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/4 DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 071 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đếm số lượng hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance SHHH-KT-HH-008 (2024) (DxH-900) 2. Đếm số lượng bạch cầu (WBC) White blood cell count (WBC) SHHH-KT-HH-009 (2024) (DxH-900) 3. Đếm số lượng tiểu cầu (PLT) Platelet Count (PLT) SHHH-KT-HH-010 (2024) (DxH-900) 4. Xác định lượng hemoglobin (HGB) Determination of Hemoglobin (HGB) Phương pháp SLS hemoglobin không Cyanide SLS hemoglobin without Cyanide SHHH-KT-HH-011 (2024) (DxH-900) 5. Huyết tương (Sodium citrate 3.2%) Plasma (Sodium citrate 3.2%) Thời gian Prothrombin Prothrombin time Đo từ Magnetometry SHHH-KT-HH-021 (2024) (StaR-Max) Đo quang Photometric SHHH-KT-HH-016 (2024) (ACL Top 550) 6. Thời gian Thromboplastin Thromboplastin time Đo từ Magnetometry SHHH-KT-HH-022 (2024) (StaR-Max) Đo quang Photometric SHHH-KT-HH-017 (2024) (ACL Top 550) 7. Định lượng Fibrinogen Examination of Fibrinogen Đo từ Magnetometry SHHH-KT-HH-023 (2024) (StaR Max) 8. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Xác định nhóm máu ABO- Rh Defined blood group Kỹ thuật ngưng kết trên cột gel Suspending on gel column assay SHHH-KT-NH-008 (2024) (Matrix Automax 80) Ghi chú/ Note: - SHHH…: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method Trường hợp khoa sinh hoá huyết học cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Laboratory of Chemistry &amp; Hematology that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">16/02/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">số 1, đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med071l0225.pdf" type="application/pdf; length=1040460">med071l0225.pdf</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">71</div></div></div> Wed, 19 Feb 2025 03:55:14 +0000 quantri 42063 at https://ee88link.com Khoa Huyết học – EE88ss code khuyến mãi https://ee88link.com/vi/khoa-huyet-hoc-vi-sinh <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện K</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">211</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 01 năm 2025 của Giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/3 Tên phòng xét nghiệm: Khoa Huyết học – EE88ss code khuyến mãi Medical Testing Laboratory Department of Hematology - Microbiology Cơ quan chủ quản: Bệnh viện K Organization: Vietnam National Cancer Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Field of medical testing: Hematology Người phụ trách/ Representative: Lê Phương Anh Số hiệu/ Code: VILAS Med 211 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: /01/2025 đến/to: /01/2030 Địa chỉ/ Address: Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội Địa điểm/Location: Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 0395564200 E-mail: [email protected] Website: [email protected] DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 211 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/3 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần Whole blood (K2/K3-EDTA) Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance Resitance QTXN.HH.11 (2022) (DXH 900) 2. Xác định lượng Huyết sắc tố (Hb) Determination of Hemoglobin (Hb) Đo quang Photometric QTXN.HH.13 (2022) (DXH 900) 3. Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) White blood cell count (WBC) Trở kháng Impedance Resitance QTXN.HH.12 (2022) (DXH 900) 4. Đếm số lượng tiểu cầu (PLT) Platelet count (PLT) Trở kháng Impedance Resitance QTXN.HH.15 (2022) (DXH 900) 5. Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Điện trở kháng. Electric impedance QTXN.HH.01 (2022) (XN-1000) 6. Xác định lượng Huyết sắc tố (Hb) Determination of Hemoglobin (Hb) Đo quang Optical QTXN.HH.03 (2022) (XN-1000) 7. Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) White blood cell count (WBC) Đếm tế bào dòng chảy sử dụng laser bán dẫn Flow Cytometry Method with using the semiconductor laser QTXN.HH.02 (2022) (XN-1000) 8. Đếm số lượng tiểu cầu (PLT) Platelet count (PLT) Điện trở kháng Electric impedance QTXN.HH.05 (2022) (XN-1000) 9. Máu toàn phần Whole blood (Citrat Natri 3.2%) Xác định thời gian prothrombin (PT) Determination of Prothrombin time Phát hiện điểm đông phương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.19 (2022) (ACL TOP 550) 10. Xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) Determination of Activated partial thromboplastin time Phát hiện điểm đông phương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.17 (2022) (ACL TOP 550) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 211 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/3 TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 11. Máu toàn phần Whole blood (Citrat Natri 3.2%) Xác định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen Phát hiện điểm đông hương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.20 (2022) (ACL TOP 550) 12. Xác định thời gian prothrombin (PT) Determination of Prothrombin time Phát hiện điểm đông phương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.24 (2022) (CS-2500) 13. Xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) Determination of Activated partial thromboplastin time Phát hiện điểm đông phương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.22 (2022) (CS-2500) 14. Xác định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen Phát hiện điểm đông hương pháp quang học Photo-optical clot detection method QTXN.HH.27 (2022) (CS-2500) Ghi chú/ Note: - QTXN.HH: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp Khoa Huyết học – EE88ss code khuyến mãi cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Deparment of Hematology and Microbiology that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">14/01/2030</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med211m0125.pdf" type="application/pdf; length=639435" title="med211m0125.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med211m0125-qd.pdf" type="application/pdf; length=697037" title="med211m0125-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">211</div></div></div> Thu, 16 Jan 2025 07:57:00 +0000 quantri 41852 at https://ee88link.com Khoa Hóa sinh, Huyết học và Miễn dịch https://ee88link.com/vi/khoa-hoa-sinh-huyet-hoc-va-mien-dich <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện Da liễu Trung ương</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">210</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 12 năm 2024 của Giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/3 Tên phòng xét nghiệm: Khoa Hóa sinh, Huyết học và Miễn dịch Medical Testing Laboratory Deparment of Biochemistry, Hematology and Immunology Cơ quan chủ quản: Bệnh viện Da liễu Trung ương Organization: National Hospital of Dermatology and Venereology Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, Huyết học Field of medical testing: Biochemistry, Hematology Người phụ trách/ Representative: Lê Huyền My Số hiệu/ Code: VILAS Med 210 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: /12/2024 đến/to: /12/2029 Địa chỉ/ Address: số 15 Phương Mai, Q. Đống Đa, Hà Nội Địa điểm/Location: tầng 4 nhà D, số 15 Phương Mai, Q. Đống Đa, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 024 73056688 E-mail: [email protected] Website: www.dalieu.vn DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 210 FM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/3 Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh Discipline of medical testing: Biochemistry TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết tương (Li-Heparin) Plasma (Li-Heparin) Xác định hàm lượng Glucose Determination of Glucose content Động học enzym Enzyme kinetic HS-QTXN-HS.01 (2024) (AU 680) 2. Xác định hàm lượng Ure Determination of Urea content HS-QTXN-HS.02 (2024) (AU 680) 3. Xác định hoạt độ AST Determination of Activity of Aspartate aminotransfearse HS-QTXN-HS.03 (2024) (AU 680) 4. Xác định hoạt độ ALT Determination of Activity of Alanine aminotransfearse HS-QTXN-HS.04 (2024) (AU 680) 5. Xác định hàm lượng Cholesterol Determination of Cholesterol content Enzyme so màu Enzyme Colorimetric HS-QTXN-HS.05 (2024) (AU 680) 6. Xác định hàm lượng Triglycerid Determination of Triglycerid content HS-QTXN-HS.06 (2024) (AU 680) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 210 FM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/3 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (EDTA-K2) Whole Blood (EDTA-K2) Đếm số lượng Hồng cầu (RBC) Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance HS-QTXN.HH.01 (2024) (DxH600) 2. Đếm số lượng Bạch cầu (WBC) White blood cell count (WBC) HS-QTXN.HH.02 (2024) (DxH600) 3. Đếm số lượng Tiểu cầu (PLT) Platelets count (PLT) HS-QTXN.HH.03 (2024) (DxH600) 4. Xác định lượng Huyết sắc tố (HGB) Determination of Hemoglobin (HGB) So màu Colorimetric HS-QTXN.HH.04 (2024) (DxH600) Ghi chú/ Note: - HS.QTXN…: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp Khoa Hoá sinh, Huyết học và Miễn dịch cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Deparment of Biochemistry, Hematology and Immunology that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">25/12/2029</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">tầng 4 nhà D, số 15 Phương Mai, Q. Đống Đa, Hà Nội</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med210m1224.pdf" type="application/pdf; length=647724" title="med210m1224.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med210m1224-qd.pdf" type="application/pdf; length=905241" title="med210m1224-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">210</div></div></div> Mon, 30 Dec 2024 02:00:42 +0000 quantri 41759 at https://ee88link.com Khoa xét nghiệm https://ee88link.com/vi/khoa-xet-nghiem-20 <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Phú Quốc</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">149</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Kiên Giang</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div><div class="field-item even">EE88ss code khuyến mãi</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 12 năm 2024 của giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 1.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: TrangPage: 1/4 Tên phòng xét nghiệm: Khoa xét nghiệm Medical Testing Laboratory Laboratory Department Cơ quan chủ quản: Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Phú Quốc Organization: Phu Quoc Vinmec International General Hospital Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, Huyết học, EE88ss code khuyến mãi Field of medical testing: Biochemistry, Hematology, Microbiology Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Thị Nữ Số hiệu/ Code: VILAS Med 149 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: /12/2024 đến/to: /12/2029 Địa chỉ/ Address: Khu Bãi Dài, Xã Gành Dầu, Thành Phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Địa điểm/Location: Khu Bãi Dài, Xã Gành Dầu, Thành Phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Điện thoại/ Tel: 0904599106 E-mail: [email protected] Website: www.vinmec.com DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 149 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 1.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Máu toàn phần (K2 EDTA) Whole Blood (K2 EDTA) Đếm số lượng hồng cầu Red Blood Cell count Điện trở kháng Resistance QXPQ.HH.010 (2024) (DXH600) 2. Đếm số lượng bạch cầu White Blood Cell count QXPQ.HH.009 (2024) (DXH600) 3. Đếm số lượng tiểu cầu Platelets count QXPQ.HH.011 (2024) (DXH600) 4. Đo thể tích trung bình hồng cầu Mean Cell Volume measurement QXPQ.HH.013 (2024) (DXH600) 5. Định lượng Hemoglobin Determination of Haemoglobin Đo quang Photometric QXPQ.HH.006 (2024) (DXH600) 6. Đo thể tích trung bình tiểu cầu Mean Platelet Volume measurement Điện trở kháng Electricity Resistance QXPQ.HH.018 (2024) (DXH600) 7. Phân bố kích thước hồng cầu Red Cell Distribution Width – CV QXPQ.HH.017 (2024) (DXH600) 8. Huyết tương (Citrate) Plasma (Citrate) Xác định Thời gian prothrombin Determination of Rrothrombin time Đo quang Photometric QXPQ.HH.003 (2024) (ACLTOP300) 9. Xác định thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá Determination of Activated Partial Thromboplastin Time QXPQ.HH.055 (2024) (ACLTOP300) 10. Định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen QXPQ.HH.004 (2024) (ACLTOP300) 11. Xác định thời gian thrombin Determination of Thrombin Time QXPQ.HH.020 (2024) (ACLTOP300) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 149 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 1.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết tương (Li-Heparin) Plasma (Li-Heparin) Định lượng AST Determination of AST Đo quang Photometric QXPQ.SH.005 (2024) (AU680) 2. Định lượng ALT Determination of ALT QXPQ.SH.004 (2024) (AU680) 3. Định lượng Glucose Determination of Glucose QXPQ.SH.008 (2024) (AU680) 4. Định lượng Triglycerid Determination of Triglycerid QXPQ.SH.014 (2024) (AU680) 5. Định lượng Ure Determination of Ure QXPQ.SH.011 (2024) (AU680) 6. Định lượng Amylase Determination of Amylase QXPQ.SH.105 (2024) (AU680) 7. Định lượng Natri Determination of Sodium QXPQ.SH.034 (2024) (AU680) 8. Định lượng Clo Determination of Chlor QXPQ.SH.032 (2024) (AU680) 9. Định lượng CRP hs Determination of CRP hs QXPQ.SH.028 (2024) (AU680) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 149 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 1.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/4 Lĩnh vực xét nghiệm: EE88ss code khuyến mãi Discipline of medical testing: Microbiology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết tương (Heparin, EDTA, Citrate) Huyết thanh Plasma (Heparin, EDTA, Citrate) Serum HBsAg miễn dịch tự động HbsAg autoimmune Miễn dịch điện hóa phát quang Electrochemiluminescence immunoassay QXPQ.VS.004 (2024) (Cobas E411) 2. HBsAb miễn dịch tự động HbsAb autoimmune QXPQ.VS.003 (2024) (Cobas E411) 3. HCV Ab miễn dịch tự động HCV Ab autoimmune QXPQ.VS.006 (2024) (Cobas E411) 4. Treponema pallidum Ab miễn dịch tự động Treponema pallidum Ab autoimmune QXPQ.VS.010 (2024) (Cobas E411) Ghi chú/ Note: - QXPQ-…: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp Khoa xét nghiệm cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Laboratory Department that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">16/12/2029</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Khu Bãi Dài, Xã Gành Dầu, Thành Phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med149l1224.pdf" type="application/pdf; length=667701" title="med149l1224.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med149l1224-qd.pdf" type="application/pdf; length=836202" title="med149l1224-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">149</div></div></div> Wed, 18 Dec 2024 03:32:16 +0000 quantri 41708 at https://ee88link.com Phòng Khám Đa Khoa – Trung Tâm EE88nn.com cá cược trực tuyến và Chẩn Đoán Y Khoa – Medical Diag Center https://ee88link.com/vi/phong-kham-da-khoa-trung-tam-xet-nghiem-va-chan-doan-y-khoa-medical-diag-center <div class="field field-name-field-dichvu-chuquan field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Đơn vị chủ quản:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Công ty TNHH Lab Group International Việt Nam</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-vilas-med field-type-text field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Số VILAS MED:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">041</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-khuvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Tỉnh/Thành phố:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">TP Hồ Chí Minh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-linhvuc field-type-taxonomy-term-reference field-label-inline clearfix"><div class="field-label">Lĩnh vực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">Huyết học</div><div class="field-item odd">Hoá sinh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-phamvi field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-noi-dung field-type-text-long field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even">DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 12 năm 2024 của Giám đốc Welcome to EE88 đăng nhập) AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: TrangPage: 1/4 Tên phòng xét nghiệm: Phòng Khám Đa Khoa – Trung Tâm EE88nn.com cá cược trực tuyến và Chẩn Đoán Y Khoa – Medical Diag Center Medical Testing Laboratory Polyclinic – Medical Laboratory and Diagnosis Center – Medical Diag Center Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Lab Group International Việt Nam Organization: Lab Group International Vietnam Company Limited Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, Huyết học Field of medical testing: Biochemistry, Hematology Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Thị Hiếu Hoà Số hiệu/ Code: VILAS Med 041 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: /12/2024 đến/to: 16/12/2029 Địa chỉ/ Address: 414-416-418-420 Đường Cao Thắng, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: 414-416-418-420 Đường Cao Thắng, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel: 02513.988.888 Website: www.diag.vn DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 041 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh Discipline of medical testing: Biochemistry TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết thanh Serum Định lượng ALT Determination of ALT Động học enzyme Enzyme kinetic SH-QTKT-ALT-001 (2024) (Abbott Alinity c) 2. Định lượng AST Determination of AST Động học enzyme Enzyme kinetic SH-QTKT-AST-002 (2024) (Abbott Alinity c) 3. Định lượng GGT Determination of GGT Động học enzyme Enzyme kinetic SH-QTKT-GGT-003 (2024) (Abbott Alinity c) 4. Định lượng Creatinin Determination of Creatinin Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-CREAB-004 (2024) (Abbott Alinity c) 5. Định lượng Uric Acid Determination of Uric Acid Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-UA-005 (2024) (Abbott Alinity c) 6. Định lượng Cholesterol Determination of Cholesterol Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-CHOLEST-006 (2024) (Abbott Alinity c) 7. Định lượng Triglyceride Determination of Triglyceride Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-TRIG-007 (2024) (Abbott Alinity c) 8. Định lượng HDL Determination of HDL Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-HDLC-008 (2024) (Abbott Alinity c) 9. Định lượng Urea Determination of Urea Enzym đo màu Enzym colormetric SH-QTKT-UREA-009 (2024) (Abbott Alinity c) 10. Định lượng TPSA Determination of TPSA Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang (CMIA) Chemiluminescent Microparticle ImmunoAssay (CMIA) MD-QTKT-TPSA-001 (2024) (Abbott Alinity i) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 041 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/4 TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 11. Huyết thanh Serum Định lượng TSH Determination of TSH Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang Chemiluminescent Microparticle ImmunoAssay MD-QTKT-TSH-002 (2024) (Abbott Alinity i) 12. Định lượng FT3 Determination of FT3 Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang (CMIA) Chemiluminescent Microparticle ImmunoAssay (CMIA) MD-QTKT-FT3-003 (2024) (Abbott Alinity i) 13. Định lượng FT4 Determination of FT4 Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang (CMIA) Chemiluminescent Microparticle ImmunoAssay (CMIA) MD-QTKT-FT4-004 (2024) (Abbott Alinity i) 14. Định lượng AFP Determination of AFP Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang (CMIA) Chemiluminescent Microparticle ImmunoAssay (CMIA) MD-QTKT-AFP-005 (2024) (Abbott Alinity i) DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 041 AFM 01/11 Lần ban hành/Issued No: 2.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/4 Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology TT Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (anticoagulant-if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method 1. Huyết tương Plasma (EDTA) Định nhóm máu ABO/Rh ABO/Rh group Tế bào ngưng kết trong cột gel Agglutinated cells in the gel HH-QTKT-ABO Rh-016 (2024) (Othor) Ghi chú/ Note: - SH/MD/HH-QTKT-: Phương pháp EE88 welcome nhà cái của PXN/ Laboratory developed method - Trường hợp phòng khám cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Polyclinic that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-ngayhieuluc field-type-datetime field-label-above"><div class="field-label">Ngày hiệu lực:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="date-display-single">16/12/2029</span></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-diadiem field-type-text-long field-label-above"><div class="field-label">Địa điểm công nhận:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">414-416-418-420 Đường Cao Thắng, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh</div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-file-download field-type-file field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med041lmr1224.pdf" type="application/pdf; length=609406" title="med041lmr1224.pdf">Phụ lục</a></span></div><div class="field-item odd"><span class="file"><img class="file-icon" alt="PDF icon" title="application/pdf" src="/modules/file/icons/application-pdf.png" /> <a href="https://ee88link.com/sites/default/files/med041lmr1224-qd.pdf" type="application/pdf; length=876470" title="med041lmr1224-qd.pdf">EE6605 khuyến mãi</a></span></div></div></div><div class="field field-name-field-makup-chia-se field-type-markup field-label-hidden"><div class="field-items"><div class="field-item even"></div></div></div><div class="field field-name-field-dichvu-stt-tochuc field-type-number-integer field-label-above"><div class="field-label">Số thứ tự tổ chức:&nbsp;</div><div class="field-items"><div class="field-item even">41</div></div></div> Mon, 16 Dec 2024 02:29:09 +0000 quantri 41691 at https://ee88link.com